TUYEN TAP 20 CAU VO CO KHO GIAI CHI TIET – Tài liệu text

TUYEN TAP 20 CAU VO CO KHO GIAI CHI TIET

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (143.46 KB, 13 trang )

TUYỂN TẬP CÂU HỎI VÔ CƠ HAY VÀ KHÓ

Câu 1: Cho 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol
H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 90,4 gam muối sunfat trung
hòa và 3,92 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2. Biết tỉ khối của Z so với H2 là

33
. Tính khối lượng các chất
7

trong hỗn hợp X?
(Trích đề thi tuyển HSG – bảng B tỉnh Quảng Ninh năm học 2015 – 2016)
 Hướng dẫn giải
33
Áp dụng BTKL, ta có: mH2O  30  0,725�98  90,4  0,175� �2  9 gam � H2O  0,5 mol
7

Áp dụng bảo toàn nguyên tố H, ta có: NH 4 

BTNT N
����
� Fe(NO3 )2 

0,725�2  0,125�2  0,5�2
 0,05 mol
4

0,05 0,05�2
BTNT O
 0,075 mol ����
� ZnO  0,5 0,075�6  0,05 mol

2


Mg2  a mol
� 3
Al  b mol


Fe2 / Fe3 / (Fe2  Fe3 )

dd Y � 2
Mg  a mol

Zn  0,05 mol


Al  b mol
H2O

0,725
mol
H
SO

30 gam�
2 4�
SO24  0,725 mol
+ {
��������

ZnO  0,05 mol
0,5 mol



NH

0,05
mol

4

Fe(NO3 )2  0,075 mol
14444244443

90,4 gam
N  0,05 mol

Z� 2
H2  0,125

Áp dụng bảo toàn mol electron � ne nh�n  0,05�10  0,125�2  0,05�8  1,15 mol
Câu 2: Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4
loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và
23
10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với He là
18
. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 15

B. 20

C. 25

D. 30

(Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2015 – Bộ GD&ĐT)
 Hướng dẫn giải
n  0,45 mol

NO  0,05 mol
�Z
kh�h�
a n�
u ngo�
i kh�
ng kh�l�NO Z gồm �
Ta có: �

46
���������������

H2  0,4 mol
MZ 


9

NO  0,05 mol

Z�
H  0,4 mol

1 42 4 2 4 4 3

46�
0,45  2,3 gam
9

Fe3O4


K   3,1 mol
KHSO4  3,1 mol

� 3
66,2 gam�
Fe(NO3)2 ���������
Al



Al

dd Y �
Fe?

SO24  3,1 mol



NH4

1 4 42 4 43
466,6 gam
Khi đó áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có: H2O 

Áp dụng bảo toàn nguyên tố H � NH4 

Khi đó theo khối lượng X, ta có:

� %mAl 

66,2  3,1�136  466,6  2,3
 1,05 mol
18

3,1 0,4�2  1,05�2
 0,05 mol
4

Áp dụng bảo toàn nguyên tố N � Fe(NO3 )2 
Áp dụng bảo toàn nguyên tố O �

+ H2O

0,05 0,05
 0,05 mol
2

4nFe3O4  6nFe(NO3)2  nNO  nH2O
{
{ � Fe3O4  0,2 mol (O/ SO24 triệt tiêu nhau)
14 2 43
6�
0,05 0,05 1,05

mAl  66,2  0,2
�232
180  10,8 gam
14 2
43  0,05
14 2�43
Fe3O4

Fe(NO3)2

10,8
g�
n nh�
t
�100  16,31% �����
� 15%
66,2

Comment: Ở câu này Bộ “rất khéo” khi không hỏi về anh Fe tránh đụng đến vấn đề “nhạy cảm có phần gây tranh
cãi” đó là việc đã sinh H2 thì dung dịch không chứa Fe3+. Tuy nhiên nếu ta mổ xẻ ra thì dd Y gồm

K   3,1 mol

SO24  3,1 mol
� 3
Al  0,4 mol
NH4  0,05 mol

� 2
Fe, Fe3

Giả sử dung dịch chứa cả Fe2+ và Fe3+
BTNT Fe� n
������
 nFe3  nFe trong X  0,65 mol

Fe2  0,1 mol

Fe2
��
� � 3
BT �T � 2n
Fe  0,55 mol

����
,85
mol

2  3n 3  1

Fe
Fe

Câu 3: Cho một lượng dư Mg vào 500 ml dung dịch gồm H2SO4 1M và NaNO3 0,4M. Sau khi kết thúc các phản
ứng thu được Mg dư, dung dịch Y chứa m gam muối và thấy chỉ bay ra 2,24 lít khí NO (đkc). Giá trị của m là:
A. 61,32
Hướng dẫn giải

B. 71,28

C. 64,84

D. 65,52


Mg 2
� 
�Na
� 
H 2SO 4 0,5 mol

�NH
Mg  �
��
� � 24
SO 4
�NaNO3 0, 2 mol

�NO 
� 3

x

0, 2
y

 H 2O

0,5
z

NO 0,1mol
[ ,]
���
� 2x  y  z  0,8
[e]
2x  8y  0,1.3
���
[N]
���
� y  z  0,1

�x  0,39

� �y  0, 06 � m  65,52 gam

z  0, 04

Câu 4: Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối, 1,792 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm hai khí
không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan. Biết tỉ khối hơi
của B đối với H2 là 11,5. Giá trị của m là:

A. 27,96

B. 29,72

C. 31,08

D. 36,04

Hướng dẫn giải

Mg 2 0,19
�
K

� 
KNO3
NH 4

0,19 mol Mg  �
�����
��

H 2SO 4
SO 24


�NO 0, 06 mol

H 2 0, 02 mol

 H 2O


[e]
Số mol NH 4 = 0,02 (mol)
���

BTNT Nito
����
� Số mol KNO3 = 0,08 (mol)
[K ]
��
� Số mol K+ = 0,08 (mol)
2
[ ,]
���
� Số mol SO 4 = 0,24 (mol)

=> m = 31,08 gam
Câu 5: Cho 3,9 gam hỗn hợp Al, Mg tỉ lệ mol 2 : 1 tan hết trong dung dịch chứa KNO3 và HCl. Sau phản ứng thu
được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 2,24 lít hỗn hợp khí B gồm NO và H2. Khí B
có tỉ khối so với H2 bằng 8. Giá trị của m gần giá trị nào nhất?
A. 24
Hướng dẫn giải

B. 26

C. 28

D. 30

KNO3

�Al 0,1
�

HCl
�Mg 0, 05 �

[e]
���
n NH 
4



Al3 0,1

� 2
Mg 0, 05


�

K


��� �
NH 4

� 

Cl



�NO 0, 05



H 2 0, 05

 H 2O

0,1.3  0, 05.2  0, 05.3  0, 05.2
 0, 01875 (mol)
8

[N]
��

� n KNO3  n K  0, 01875  0,05  0, 06875(mol)
[ ,]
���
� n Cl  0,1.3  0, 05.2  0, 06875  0, 01875  0, 4875 (mol)

��
� m  24, 225(gam)
Câu 6: Cho 4,32 gam Mg vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4, đun nhẹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được dung dịch A ; 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí B có khối lượng 0,92 gam gồm 2 khí không màu có một khí
hóa nâu trong không khí và còn lại 2,04 gam chất rắn không tan. Cô cạn cẩn thận dung dịch A thu được m gam
muối khan. Giá trị của m là:
A. 18,27

B. 14,90

C. 14,86

D. 15,75

Hướng dẫn giải

�NaNO3
Mg 0, 095  �
H 2SO 4

[e]
���
n NH 
4



Mg 2


� 

�Na
 H 2O
� 

NH
4

��
� �


SO 24



�NO 0, 03


H 2 0, 01

0, 095.2  0, 03.3  0, 01.2
 0, 01 (mol)
8

[N]

���
n NaNO3  n Na   0, 01  0, 03  0, 04 (mol)

[  , ]
���
� n SO2 
4

0, 095.2  0, 04  0, 01
 0,12 (mol)
2

=> m = 14,9 (gam)
Câu 7: Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và
NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm N2O và
H2. Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 11,5. m gần giá trị nào nhất?
A. 240
Hướng dẫn giải

B. 255

C. 132

D. 252

�Zn 0,35

Mg 0,35

�NaNO3 0, 25

�NaHSO 4 x

[e]
���
n NH  
4

� �Zn 2 0,35
� � 2
Mg 0,35
� �
� 

dd A �Na x  0, 25

���
�� �
NH 4 0, 05


SO 24 x
� �


�N 2 O 0,1




H 2 0,1

 H 2O

0,35.2  0,35.2  0,1.8  0,1.2
 0, 05 (mol)
8

[N]
���
� n NaNO3  0, 05  0,1.2  0, 25 (mol)
[ ,]
� 0,35.2  0,35.2  x  0, 25  0, 05  2x
Đặt x là số mol NaHSO4. ���

 x  1,7 (mol)

=> m = 240,1 (gam)
Câu 8: Cho 5,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4 tan vừa đủ trong dung dịch hỗn
hợp chứa HCl và KNO3. Sau phản ứng thu được 0,224 lít khí N2O (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối clorua.
Biết các phản ứng hoàn toàn. Cô cạn cẩn thận Y thu được m gam muối. Giá trị của m là:
A. 20,51

B. 18,25

C. 23,24

D. 24,17

Hướng dẫn giải

HCl
Mg 0,1


 �

KNO3
MgO 0, 08

[e]
���
n NH 
4


�Mg 2 0,18

�

�K
� 
���

��
�NH 4



Cl 


N 2O 0, 01

 H 2O

0,1.2  0, 01.8
 0, 015 (mol)
8

[N]
��

� n KNO3  n K   0, 015  0, 01.2  0, 035 (mol)

[+,  ]
���
� n Cl  0,18.2  0, 035  0, 015  0, 41 (mol)

=> m = 20,51 (gam)
Câu 9: Cho 12,56 gam hỗn hợp gồm Mg và Mg(NO3)2 tan vừa đủ trong dung dịch hỗn hợp chứa 0,98 mol HCl và
x mol KNO3. Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối clorua và 0,04 mol khí N2. Cô cạn cẩn thận Y thu
được m gam muối khan. Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của m là:

A. 46,26
Hướng dẫn giải:

B. 52,12

C. 49,28

D. 42,23

Mg
y

12,56 g �

Mg(NO3 ) 2 z



Mg 2 y  z

�
K
x


HCl 0,98

� 


��� �NH 4 x  2z  0, 08


KNO3 x



Cl  0,98


N 2 0, 04

 H 2O

Đặt y, z lần lượt là số mol của Mg và Mg(NO3)2.
[N]
���
� n NH  x  2z  0, 08 (mol)
4

[ ,]
���
� 2(y  z)  x  x  2z  0, 08  0,98 (1)
[e]
��
� 2y  8(x  2z  0, 08)  0, 04.10 (2)

Mặt khác : 12,56 = 24y + 148z (3)

�x  0, 09

 �y  0, 4

z  0, 02

=> m = 49,28 (gam)

Câu 10: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl, 0,05 mol NaNO3, 0,1 mol KNO3. Sau khi kết thúc phản ứng thu
được dung dịch X chứa m gam muối, 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa
nâu ngoài không khí. Tỉ khối hơi của Y so với H2 là 12,2. Giá trị của m là:
A. 64,05 gam

B. 49,775 gam

C. 57,975 gam

D. 61,375 gam

Hướng dẫn giải:

�HCl

Zn  �NaNO3 0, 05
�KNO 0,1
3

�Na  0, 05

�
K 0,1


� 2

�Zn

�NH 
���
� �
� 4


Cl 



�NO 0,1



H 2 0, 025

 H 2O

[N]
��

� n NH  0, 05 (mol)
4

[e]
���
n Zn 

0, 05.8  0,1.3  0, 025.2
 0,375 (mol)
2

[  , ]
���
� n Cl  0,05  0,1  0,375.2  0, 05  0,95 (mol)

Vậy m = 64,05 (gam)
Câu 11: Cho 50,82 gam hỗn hợp X gồm NaNO3, Fe3O4, Fe(NO3)2 và Mg tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,8
mol KHSO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 275,42 gam muối
sunfat trung hòa và 6,272 lít khí (đktc) Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Biết tỉ khối của
Z so với H2 là 11. Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp X là:
A. 25,5%
Hướng dẫn giải:

B. 20,2%

C. 19,8%

D. 22,6%

Chú ý: Kinh nghiệm cho thấy khi có khí có H2 thì 60% – 70% ra Fe2+.

�NaNO3

Fe O

50,82 g X � 3 4
 KHSO 4
Fe(NO3 ) 2
1,8


Mg



Mg 2

� 

�Na


Fe 2

275, 42g � 

K

��
� �
�NH 

� 4


SO 24



�NO 0, 2


H 2 0, 08


[m]
���
� 50,82  1,8.136  275, 42  0, 2.30  0, 08.2  18.n H2O

[H]
��

� n NH  
4

 H 2O

 n H2O  0, 78 (mol)

1,8  0, 78.2  0, 08.2
 0, 02 (mol)
4

[N]
���
� n NO (X )  n N  0, 22 (mol)
3

[O]
��

� n O (X)


0,98  0, 22.3

 0, 08 (mol)
� n Fe3O4 
4
 0, 78  0, 2  0,98 (mol) �

[e]
���
2.n Mg  0, 08.2  0, 2.3  0, 08.2  0, 02.8  n Mg  0,54 (mol)

Vậy %Mg = 25,5%
 Bài này có thể đặt x, y, z, t lần lượt là số mol các chất trong hỗn hợp X giải cũng được.
Câu 12: X là hỗn hợp rắn gồm Mg, NaNO3 và FeO (trong đó oxi chiếm 26,4% về khối lượng). Hòa tan hết m gam
X trong 2107 gam dung dịch H2SO4 loãng, nồng độ 10% thu được dung dịch Y chỉ chứa muối sunfat trung hòa và
11,2 lít (đkc) hỗn hợp NO, H2 có tỉ khối so với H2 là 6,6. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được rắn khan Z và
1922,4 gam H2O. Phần trăm khối lượng FeO trong X gần với giá trị nào nhất dưới đây?
A. 50%

B. 12%

C. 33%

D. 40%
(Thầy Nguyễn Đình Độ – 2015)

Hướng dẫn giải:

�Mg

m (g) X �NaNO3  H 2SO 4
2,15
�FeO

[H]
��


� n NH  
4

���


�Mg 2

� 

�Na
� n

 H2O
�Fe

1,45


�NH 4



SO 24



�NO 0, 2




�H 2 0,3

2,15.2  1, 45.2  0,3.2
 0, 2 (mol)
4

[N]
���
� n NaNO3  0, 2  0, 2  0, 4 (mol)

[O]
��

� n O trong X  1, 45  0, 2  1, 65 (mol) => mX = 100 (gam)

n FeO  n O (FeO)  1, 65  0, 4.3  0, 45 (mol) => %FeO = 32,4%

Chú ý: Bài này không cần xác định sắt có số oxi hóa bao nhiêu trong dung dịch Y.
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 15,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO và Mg(NO3)2 bằng dung dịch hỗn hợp chứa 1,14
mol HCl và x mol NaNO3 vừa đủ. Sau phản ứng thu được 0,04 mol N2 và dung dịch Y chỉ chứa 3 muối. Cho
NaOH dư vào Y thì thấy có a mol NaOH tham gia phản ứng. Biết trong X phần trăm khối lượng của MgO là
20,30457%. Giá trị của a là:
A. 1,0

B. 1,05

C. 1,10

D. 0,98

Hướng dẫn giải:


Mg 2 y  z  0, 08

� 

�Na x
Mg
y

� 

HCl 1,14

�NH x  2z  0, 08


15, 76g �
MgO
0, 08  �
��� �  4
�Cl 1,14
�NaNO3 x


Mg(NO3 ) 2 z



H2O



N 2 0, 04

 a mol NaOH?
�����

[N]
��

� n NH  x  2z  0, 08 (mol)
4

[ , ]
���
� 2(y  z  0, 08)  x  x  2z  0,08  1,14  x  y  2z  0,53 (1)
[e]
��
� 2y  8(x  2z  0, 08)  0, 04.10  8x  2y  16z  0, 24 (2)

Mặt khác : 24y + 148z = 15,76 – 0,08.40

�x  0, 09

 �y  0, 4

z  0, 02

=> 24y + 148z = 12,56 (3)

=> a = 1,05 (mol)

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 7,028 gam hỗn hợp rắn X gồm: Zn, Fe3O4, ZnO (số mol Zn bằng số mol ZnO) vào
88,2 gam dung dịch HNO3 20% thu được dung dịch Y và 0,2688 lít khí NO duy nhất (đktc). Cho từ từ V lít dung
dịch NaOH 1M vào dung dịch Y cho đến khi phản ứng hết với các chất trong Y thu được lượng kết tủa cực đại,
nung lượng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 7,38 gam rắn. Giá trị của V là:
A. 0,267 lít

B. 0,257 lít

C. 0,266 lít

D. 0,256 lít

Hướng dẫn giải:
�Zn 2

�ZnO 2x


(1)  NaOH

3

Fe
�����
��
3y
(2)
to
Fe 2 O3



2

x
�Zn
� 

�NH
7, 028gam �Fe3O 4 y  HNO3 (0, 28 mol) ����� �  4
H
 H2O
�ZnO x



�NO3



NO 0, 012 (mol)

65x  232y  81x  7, 028

�x  0, 01

 �
Ta có : �
3y
81.2x  160.  7,38
�y  0, 024


2
[e]
���
� n NH 
4

0, 01.2  0, 024  0, 012.3
 0, 001 (mol)
8

[N]
���
� n NO trong dd  0, 28  0, 012  0, 001  0, 267 (mol)
3

[  , ]
���
� n H  0, 01 (mol)
2
3


NaOH tác dụng với Zn, Fe, NH 4, H => V = 0,267 lít

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe3O4 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 29,68% theo khối
lượng) trong dung dịch HCl dư thấy có 4,61 mol HCl phản ứng. Sau khi các phản ứng xảy ra xong thu được dung

69
.
13
Thêm dung dịch NaOH dư vào Y, sau phản ứng thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng
không đổi được 102,2 gam chất rắn T. Phần trăm khối lượng MgO trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
dịch Y chỉ chứa 231,575 gam muối clorua và 14,56 lít (đkc) khí Z gồm NO, H2. Z có tỉ khối so với H2 là

A. 13,33%

B. 33,33%

C. 20,00%

D. 6,80%
(thầy Nguyễn Đình Độ 2015)

Hướng dẫn giải:

Mg 2
� 2
Fe


MgO (x  y)

� 3
Mg
x


(1)  NaOH
231,575gam �
Fe
����
��
(3z  t)

(2) t o C
Fe 2O3
MgO
y  4,61 mol HCl



m (gam) �
�����

2

Fe3O 4
z


�NH 4  H 2O1, 655 mol

Fe(NO
)
t
� 
3 2

Cl

�NO 0, 2 mol

H 2 0, 45 mol

mO (X) = 0,2968m ; [O] => n H2O 

0, 2968m
 0, 2
16

[m]  m  4, 61.36,5  231,575  0, 2.30  0, 45.2  (

0, 2968m
 0, 2).18

16

=> Số mol H2O = 1,655 mol ; Số mol O trong (X) = 1,855 mol

[H] => nNH 4  0,1

24x  40y  232z  180t  100

�x  1
�y  4z  6t  1,855
�y  0,355


Ta có: �
=> �
=> %MgO = 14,2%
40(x  y)  80(3z  t)  102, 2
z  0,15




2t  0, 2  0,1 [N]

�t  0,15

=> m = 100 (gam)

Câu 16: Cho 24,06 gam hỗn hợp X gồm Zn, ZnO và ZnCO3 có tỉ lệ số mol 3 : 1 : 1 theo thứ tự trên, tan hoàn toàn

trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và V lít hỗn hợp khí T

218
). Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các
15
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 79,22 gam kết tủa. Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH
phản ứng tối đa là 1,21 mol. Giá trị của V gần nhất với:
(đktc) gồm NO, N2O, CO2, H2 (Biết tỉ khối của T so với H2 là

A. 3,0

B. 4,0

C. 5,0

D. 2,6
(Nguyễn Anh Phong lần 1 – 2016)

Hướng dẫn giải:

0,18
�Zn
H 2SO4


����

�ZnO 0, 06  �
�NaNO3 0, 07
�ZnCO 0, 06


3

�Zn 2 0,3
� 
�Na 0, 07
� 
�NH 4 0, 01

SO 24 0,34

�NO

436 �N 2 O
M

H2
15 �

CO 2

 H 2O

x
y
z
0, 06

BaSO4 �

����
n SO2  0,34 (mol)
4

1,21mol NaOH
�����
� n NH   1, 21  0,3.4  0, 01(mol)
4

[  , ]
���
� n Na   n NaNO3  0,34.2  0, 01  0,3.2  0, 07 (mol)

[N]
���
0, 07  x  2y  0, 01 (1)

��� 0,18.2  0, 08  3x  8y  2z (2)
[e]

M

436
15

����

�x  0, 04

=> �y  0, 01


z  0, 04

=> V = 3,36 lít

30x  44y  2z  44.0, 06 436

(3)
x  y  z  0, 06
15

Câu 17: Hòa tan hết 35,4 gam hỗn hợp gồm Mg và FeCO3 trong dung dich HCl loãng dư thu được 20,16 lít khí
(đktc). Mặt khác cũng hòa tan hết 35,4 gam hỗn hợp trên cần dùng dung dịch hỗn hợp chứa H2SO4 0,25M và
HNO3 0,75M đun nóng. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam muối và hỗn hợp khí Z
gồm 2 khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Tỉ khối của Z so với He bằng 8,8125. Giá trị
của m là:
A. 152,72 gam
Hướng dẫn giải:

B. 172,42 gam

C. 142,72 gam

D. 127,52 gam

0, 75
�Mg

�FeCO3 0,15

�H 2SO4 x
�����

�HNO3 3x



Mg 2 0, 75

� 3
Fe 0,15


�dd Y �NH  0,1125
� 4

� 2

SO 4 x


�NO  3x  0,3625

� 3

� H 2O

CO 2 0,15


�NO 0, 25

[e]
���
n NH 
4

0, 75.2  0,15  0, 25.3
 0,1125(mol)
8

[N]
���
n NO  3x  0,1125  0, 25  3x  0,3625(mol)
3

[ , ]
���
� 0, 75.2  0,15.3  0,1125  2x  3x  0,3625  x  0, 485(mol)

�Mg 2 0, 75
� 3
�Fe 0,15
� 
=> dd Y �NH 4 0,1125
� 2
SO 4 0, 485


�NO  1, 0925
� 3

m (muối trong Y) = 142,72 (gam)

Câu 18: Nung nóng hỗn hợp chất rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được chất
rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2. X tan hoàn toàn trong dung dịch chứa vừa đủ 1,3 mol HCl, thu được
dung dịch Y chứa m gam hỗn hợp muối clorua, và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2, tỉ khối của Z
so với H2 là 11,4. Giá trị m gần nhất là
A. 82

B. 74

C. 72

D. 80

Hướng dẫn giải:

Mg


Cu(NO 3 ) 2


Mg 2 a
� 2
Cu 0, 25


� 
NH 4 b
1,3 mol HCl
X �����
��

a mol
Cl 1,3
to

��

0, 25 mol
�N 2 0, 04

H 2 0, 01

�NO 2 0, 42  b

O 2 0, 03  b

C1
[,  ] 2a + b = 0,8
[e] 2a  4(0, 03  b)  0, 42  b  8b  10.0, 04  2.0, 01
a  0,39

��
b  0, 02

� m  71, 87 gam

 H 2O

C2
[O ]
��

� n H2O  0, 25.6  0, 45.2  0,6 (mol)

[H ]
��

� n NH 
4

1,3  0, 6.2  0, 01.2
 0, 02 (mol)
4

[,  ]
���
� n Mg2 

1,3  0, 25.2  0, 02
 0,39 (mol)
2

Vậy m = 71,87 gam

Câu 19: Hòa tan 7,44 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe, Fe2O3 vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol
NaNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 22,47 gam muối và 0,448 lít (đktc)
hỗn hợp khí gồm NO, N2 có tỷ khối so với H2 bằng 14,5. Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch X thu được
kết tủa Y, lấy Y nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 9,6 gam chất rắn. Mặc khác nếu cho
dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư) thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 63,88 gam

B. 58,48 gam

C. 64,96 gam

D. 95,2 gam

Hướng dẫn giải:

Mg


MgO �
HCl 0, 4

7, 44 g �
�
��

Fe
�NaNO3 0, 05



Fe2 O3


Mg 2 x

MgO x



(1) NaOH

Fe2 y ����
��
yz
(2) t o, kk
Fe 2 O3



2


Fe3 z


22, 47g �Na  0, 05
�NH 

� 4
� 
AgCl

AgNO3
Cl 0, 4 ���
��
m ???

Ag


�NO 
� 3

H 2O 0,18
�NO 0, 01

�N 2 0, 01

[m]
��
� n H2O 

7, 44  0, 4.36,5  0, 05.85  22, 47  0, 01.30  0, 01.28
 0,18 mol
18

[H]
���

n NH 

0, 4  0,18.2
 0, 01mol
4

4

[N]
���
n NO  0, 05  0, 01  0, 01.2  0, 01  0, 01mol
3

�2x  2y  3z  0,35
�x  0,1


Ta có: �24x  56y  56z  6,32  �y  0, 06
�40x  80y  80z  9, 6

z  0, 01

��
� m�  0, 4.143,5  0, 06.108  63,88gam
Câu 20: X là hỗn hợp gồm Al, CuO và 2 oxit sắt, trong đó oxi chiếm 13,71% khối lượng hỗn hợp. Tiến hành nhiệt
nhôm (không có không khí) một lượng rắn X được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH dư thấy thoát ra V
lít H2 (đkc) và có 1,2 mol NaOH đã tham gia phản ứng, chất rắn còn lại không tan có khối lượng là 28 gam. Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị V là:

A. 28,00
Hướng dẫn giải:

B. 26,88

C. 20,16

D. 24,64

Al
x


Al

Cu
Cu, Fe 28gam



to
CuO ���
��
 NaOH (1, 2 mol) ��� �

Fe
H 2 V (lit)?


Fe
O
x
y


Al2 O3 y

�x  2y  1, 2
�x  0,8

 �
16.3y
Ta có: �
�27x  102y  28 .100  13, 71 �y  0, 2

[e]
��
� n H2  0,8.3 / 2  1, 2 (mol)  VH2  26,88(lit)

Mg2   a mol � 3  Al  b molFe2  / Fe3  / ( Fe2   Fe3  ) dd Y � 2  Mg  a molZn  0,05 molAl  b molH2O0, 725 molSO30 gam � 2 4 � SO24   0,725 mol + { � � � � � � � � ZnO  0,05 mol0, 5 molNH0, 05 molFe ( NO3 ) 2  0,075 mol1444424444390, 4 gamN  0,05 molZ � 2H2  0,125 Áp dụng bảo toàn mol electron � ne nh � n  0,05 � 10  0,125 � 2  0,05 � 8  1,15 molCâu 2 : Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe ( NO3 ) 2, Al tan trọn vẹn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4loãng. Sau khi những phản ứng xảy ra trọn vẹn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và2310, 08 lít ( đktc ) khí Z gồm 2 khí, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với He là18. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 15B. 20C. 25D. 30 ( Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc Gia năm năm ngoái – Bộ GD&ĐT )  Hướng dẫn giảin  0,45 molNO  0,05 mol � Zkh � h � a n � u ngo � i kh � ng kh � l � NO Z gồm � Ta có : � 46 � � � � � � � � � � � � � � � H2  0,4 molMZ  NO  0,05 molZ � H  0,4 mol1 42 4 2 4 4 346 � 0,45  2,3 gamFe3O4K   3,1 molKHSO4  3,1 mol � 3  66,2 gam � Fe ( NO3 ) 2 � � � � � � � � � AlAldd Y � Fe ?  SO24   3,1 molNH  41 4 42 4 43466,6 gamKhi đó vận dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có : H2O  Áp dụng bảo toàn nguyên tố H � NH4  Khi đó theo khối lượng X, ta có : � % mAl  66,2  3,1 � 136  466,6  2,3  1,05 mol183, 1  0,4 � 2  1,05 � 2  0,05 molÁp dụng bảo toàn nguyên tố N � Fe ( NO3 ) 2  Áp dụng bảo toàn nguyên tố O � + H2O0, 05  0,05  0,05 mol4nFe3O4  6 nFe ( NO3 ) 2  nNO  nH2O { � Fe3O4  0,2 mol ( O / SO24  triệt tiêu nhau ) 14 2 436 � 0,05 0,05 1,05 mAl  66,2  0,2 � 232180  10,8 gam14 243  0,0514 2 � 43F e3O4Fe ( NO3 ) 210,8 g � n nh � � 100  16,31 % � � � � � � 15 % 66,2 Comment : Ở câu này Bộ “ rất khéo ” khi không hỏi về anh Fe tránh đụng đến yếu tố “ nhạy cảm có phần gây tranhcãi ” đó là việc đã sinh H2 thì dung dịch không chứa Fe3 +. Tuy nhiên nếu ta phẫu thuật ra thì dd Y gồmK   3,1 molSO24   3,1 mol � 3  Al  0,4 molNH  4  0,05 mol � 2  Fe, Fe3  Giả sử dung dịch chứa cả Fe2 + và Fe3 + BTNT Fe � n � � � � � �  nFe3   nFe trong X  0,65 molFe2   0,1 molFe2  � � � � 3  BT � T � 2 nFe  0,55 mol � � � �, 85 mol2   3 n 3   1F eFeCâu 3 : Cho một lượng dư Mg vào 500 ml dung dịch gồm H2SO4 1M và NaNO3 0,4 M. Sau khi kết thúc những phảnứng thu được Mg dư, dung dịch Y chứa m gam muối và thấy chỉ bay ra 2,24 lít khí NO ( đkc ). Giá trị của m là : A. 61,32 Hướng dẫn giảiB. 71,28 C. 64,84 D. 65,52 Mg 2  �  � Na �  H 2SO 4 0,5 mol � NHMg  � � � � � 24  SO 4 � NaNO3 0, 2 mol � NO  � 30, 2  H 2O0, 5NO 0,1 mol [ ,  ] � � � � 2 x  y  z  0,8 [ e ] 2 x  8 y  0,1. 3 � � � [ N ] � � � � y  z  0,1 � x  0,39 � � y  0, 06 � m  65,52 gamz  0, 04C âu 4 : Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện kèm theo thích hợp, đến khiphản ứng xảy ra trọn vẹn thu được dung dịch A chứa m gam muối, 1,792 lít hỗn hợp khí B ( đktc ) gồm hai khíkhông màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan. Biết tỉ khối hơicủa B so với H2 là 11,5. Giá trị của m là : A. 27,96 B. 29,72 C. 31,08 D. 36,04 Hướng dẫn giảiMg 2  0,19 �  �  KNO3NH 40,19 mol Mg  � � � � � � � � H 2SO 4SO 24  � NO 0, 06 molH 2 0, 02 mol  H 2O [ e ] Số mol NH 4 = 0,02 ( mol ) � � � BTNT Nito � � � � � Số mol KNO3 = 0,08 ( mol ) [ K ] � � � Số mol K + = 0,08 ( mol ) 2  [ ,  ] � � � � Số mol SO 4 = 0,24 ( mol ) => m = 31,08 gamCâu 5 : Cho 3,9 gam hỗn hợp Al, Mg tỉ lệ mol 2 : 1 tan hết trong dung dịch chứa KNO3 và HCl. Sau phản ứng thuđược dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp những muối trung hòa và 2,24 lít hỗn hợp khí B gồm NO và H2. Khí Bcó tỉ khối so với H2 bằng 8. Giá trị của m gần giá trị nào nhất ? A. 24H ướng dẫn giảiB. 26C. 28D. 30KNO3 � Al 0,1  � HCl � Mg 0, 05 � [ e ] � � � n NH   Al3  0,1 � 2  Mg 0, 05 �  � � � � NH  4 �  Cl � NO 0, 05H 2 0, 05  H 2O0, 1.3  0, 05.2  0, 05.3  0, 05.2  0, 01875 ( mol ) [ N ] � � � n KNO3  n K   0, 01875  0,05  0, 06875 ( mol ) [ ,  ] � � � � n Cl   0,1. 3  0, 05.2  0, 06875  0, 01875  0, 4875 ( mol ) � � � m  24, 225 ( gam ) Câu 6 : Cho 4,32 gam Mg vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4, đun nhẹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toànthu được dung dịch A ; 0,896 lít ( đktc ) hỗn hợp khí B có khối lượng 0,92 gam gồm 2 khí không màu có một khíhóa nâu trong không khí và còn lại 2,04 gam chất rắn không tan. Cô cạn cẩn trọng dung dịch A thu được m gammuối khan. Giá trị của m là : A. 18,27 B. 14,90 C. 14,86 D. 15,75 Hướng dẫn giải � NaNO3Mg 0, 095  � H 2SO 4 [ e ] � � � n NH   Mg 2  �  � Na  H 2O �  NH � � � � SO 24  � NO 0, 03H 2 0, 010, 095.2  0, 03.3  0, 01.2  0, 01 ( mol ) [ N ] � � � n NaNO3  n Na   0, 01  0, 03  0, 04 ( mol ) [ ,  ] � � � � n SO2   0, 095.2  0, 04  0, 01  0,12 ( mol ) => m = 14,9 ( gam ) Câu 7 : Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg ( tỷ suất mol 1 : 1 ) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 vàNaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp những muối và 4,48 lít ( đktc ) hỗn hợp khí B gồm N2O vàH2. Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 11,5. m gần giá trị nào nhất ? A. 240H ướng dẫn giảiB. 255C. 132D. 252 � Zn 0,35 Mg 0,35 � NaNO3 0, 25 � NaHSO 4 x [ e ] � � � n NH   � � Zn 2  0,35 � � 2  Mg 0,35 � � �  dd A � Na x  0, 25 � � � � � � NH  4 0, 05SO 24  x � � � N 2 O 0,1 H 2 0,1  H 2O0, 35.2  0,35. 2  0,1. 8  0,1. 2  0, 05 ( mol ) [ N ] � � � � n NaNO3  0, 05  0,1. 2  0, 25 ( mol ) [ ,  ] � 0,35. 2  0,35. 2  x  0, 25  0, 05  2 xĐặt x là số mol NaHSO4. � � �   x  1,7 ( mol ) => m = 240,1 ( gam ) Câu 8 : Cho 5,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4 tan vừa đủ trong dung dịch hỗnhợp chứa HCl và KNO3. Sau phản ứng thu được 0,224 lít khí N2O ( đktc ) và dung dịch Y chỉ chứa muối clorua. Biết những phản ứng trọn vẹn. Cô cạn cẩn trọng Y thu được m gam muối. Giá trị của m là : A. 20,51 B. 18,25 C. 23,24 D. 24,17 Hướng dẫn giảiHClMg 0,1  � KNO3MgO 0, 08 [ e ] � � � n NH   � Mg 2  0,18 �  � K �  � � � � � � NH 4C l  N 2O 0, 01  H 2O0, 1.2  0, 01.8  0, 015 ( mol ) [ N ] � � � n KNO3  n K   0, 015  0, 01.2  0, 035 ( mol ) [ +,  ] � � � � n Cl   0,18. 2  0, 035  0, 015  0, 41 ( mol ) => m = 20,51 ( gam ) Câu 9 : Cho 12,56 gam hỗn hợp gồm Mg và Mg ( NO3 ) 2 tan vừa đủ trong dung dịch hỗn hợp chứa 0,98 mol HCl vàx mol KNO3. Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối clorua và 0,04 mol khí N2. Cô cạn cẩn trọng Y thuđược m gam muối khan. Biết những phản ứng trọn vẹn. Giá trị của m là : A. 46,26 Hướng dẫn giải : B. 52,12 C. 49,28 D. 42,23 Mg12, 56 g � Mg ( NO3 ) 2 zMg 2  y  z �  HCl 0,98 �  � � � � NH 4 x  2 z  0, 08KNO3 xCl  0,98 N 2 0, 04  H 2O Đặt y, z lần lượt là số mol của Mg và Mg ( NO3 ) 2. [ N ] � � � � n NH   x  2 z  0, 08 ( mol ) [ ,  ] � � � � 2 ( y  z )  x  x  2 z  0, 08  0,98 ( 1 ) [ e ] � � � 2 y  8 ( x  2 z  0, 08 )  0, 04.10 ( 2 ) Mặt khác : 12,56 = 24 y + 148 z ( 3 ) � x  0, 09   � y  0, 4 z  0, 02 => m = 49,28 ( gam ) Câu 10 : Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl, 0,05 mol NaNO3, 0,1 mol KNO3. Sau khi kết thúc phản ứng thuđược dung dịch X chứa m gam muối, 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóanâu ngoài không khí. Tỉ khối hơi của Y so với H2 là 12,2. Giá trị của m là : A. 64,05 gamB. 49,775 gamC. 57,975 gamD. 61,375 gamHướng dẫn giải : � HClZn  � NaNO3 0, 05 � KNO 0,1 � Na  0, 05 �  K 0,1 � 2  � Zn � NH  � � � � � � 4C l  � NO 0,1 H 2 0, 025  H 2O [ N ] � � � n NH   0, 05 ( mol ) [ e ] � � � n Zn  0, 05.8  0,1. 3  0, 025.2  0,375 ( mol ) [ ,  ] � � � � n Cl   0,05  0,1  0,375. 2  0, 05  0,95 ( mol ) Vậy m = 64,05 ( gam ) Câu 11 : Cho 50,82 gam hỗn hợp X gồm NaNO3, Fe3O4, Fe ( NO3 ) 2 và Mg tan trọn vẹn trong dung dịch chứa 1,8 mol KHSO4 loãng. Sau khi những phản ứng xảy ra trọn vẹn thu được dung dịch Y chỉ chứa 275,42 gam muốisunfat trung hòa và 6,272 lít khí ( đktc ) Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Biết tỉ khối củaZ so với H2 là 11. Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp X là : A. 25,5 % Hướng dẫn giải : B. 20,2 % C. 19,8 % D. 22,6 % Chú ý : Kinh nghiệm cho thấy khi có khí có H2 thì 60 % – 70 % ra Fe2 +. � NaNO3Fe O50, 82 g X � 3 4  KHSO 4F e ( NO3 ) 21,8 MgMg 2  �  � NaFe 2  275, 42 g �  � � � � � NH  � 4SO 24  � NO 0, 2H 2 0, 08 [ m ] � � � � 50,82  1,8. 136  275, 42  0, 2.30  0, 08.2  18. n H2O [ H ] � � � n NH    H 2O   n H2O  0, 78 ( mol ) 1,8  0, 78.2  0, 08.2  0, 02 ( mol ) [ N ] � � � � n NO  ( X )  n N  0, 22 ( mol ) [ O ] � � � n O ( X ) 0,98  0, 22.3  0, 08 ( mol ) �   n Fe3O4   0, 78  0, 2  0,98 ( mol ) � [ e ] � � � 2. n Mg  0, 08.2  0, 2.3  0, 08.2  0, 02.8   n Mg  0,54 ( mol ) Vậy % Mg = 25,5 %  Bài này hoàn toàn có thể đặt x, y, z, t lần lượt là số mol những chất trong hỗn hợp X giải cũng được. Câu 12 : X là hỗn hợp rắn gồm Mg, NaNO3 và FeO ( trong đó oxi chiếm 26,4 % về khối lượng ). Hòa tan hết m gamX trong 2107 gam dung dịch H2SO4 loãng, nồng độ 10 % thu được dung dịch Y chỉ chứa muối sunfat trung hòa và11, 2 lít ( đkc ) hỗn hợp NO, H2 có tỉ khối so với H2 là 6,6. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được rắn khan Z và1922, 4 gam H2O. Phần trăm khối lượng FeO trong X gần với giá trị nào nhất dưới đây ? A. 50 % B. 12 % C. 33 % D. 40 % ( Thầy Nguyễn Đình Độ – năm ngoái ) Hướng dẫn giải : � Mgm ( g ) X � NaNO3  H 2SO 42,15 � FeO [ H ] � � � n NH   � � � � Mg 2  �  � Na � n   H2O � Fe1, 45 � NH 4SO 24  � NO 0, 2 � H 2 0,32,15. 2  1, 45.2  0,3. 2  0, 2 ( mol ) [ N ] � � � � n NaNO3  0, 2  0, 2  0, 4 ( mol ) [ O ] � � � n O trong X  1, 45  0, 2  1, 65 ( mol ) => mX = 100 ( gam ) n FeO  n O ( FeO )  1, 65  0, 4.3  0, 45 ( mol ) => % FeO = 32,4 % Chú ý : Bài này không cần xác lập sắt có số oxi hóa bao nhiêu trong dung dịch Y.Câu 13 : Hòa tan trọn vẹn 15,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO và Mg ( NO3 ) 2 bằng dung dịch hỗn hợp chứa 1,14 mol HCl và x mol NaNO3 vừa đủ. Sau phản ứng thu được 0,04 mol N2 và dung dịch Y chỉ chứa 3 muối. ChoNaOH dư vào Y thì thấy có a mol NaOH tham gia phản ứng. Biết trong X Tỷ Lệ khối lượng của MgO là20, 30457 %. Giá trị của a là : A. 1,0 B. 1,05 C. 1,10 D. 0,98 Hướng dẫn giải : Mg 2  y  z  0, 08 �  � Na xMg �  HCl 1,14 � NH x  2 z  0, 0815, 76 g � MgO0, 08  � � � � �  4 � Cl 1,14 � NaNO3 xMg ( NO3 ) 2 zH2ON 2 0, 04  a mol NaOH ? � � � � � [ N ] � � � n NH   x  2 z  0, 08 ( mol ) [ ,  ] � � � � 2 ( y  z  0, 08 )  x  x  2 z  0,08  1,14   x  y  2 z  0,53 ( 1 ) [ e ] � � � 2 y  8 ( x  2 z  0, 08 )  0, 04.10   8 x  2 y  16 z  0, 24 ( 2 ) Mặt khác : 24 y + 148 z = 15,76 – 0,08. 40 � x  0, 09   � y  0, 4 z  0, 02 => 24 y + 148 z = 12,56 ( 3 ) => a = 1,05 ( mol ) Câu 14 : Hòa tan trọn vẹn 7,028 gam hỗn hợp rắn X gồm : Zn, Fe3O4, ZnO ( số mol Zn bằng số mol ZnO ) vào88, 2 gam dung dịch HNO3 20 % thu được dung dịch Y và 0,2688 lít khí NO duy nhất ( đktc ). Cho từ từ V lít dungdịch NaOH 1M vào dung dịch Y cho đến khi phản ứng hết với những chất trong Y thu được lượng kết tủa cực lớn, nung lượng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 7,38 gam rắn. Giá trị của V là : A. 0,267 lítB. 0,257 lítC. 0,266 lítD. 0,256 lítHướng dẫn giải : � Zn 2  � ZnO 2 x ( 1 )  NaOH3  Fe � � � � � � � 3 y ( 2 ) toFe 2 O3 � Zn �  � NH7, 028 gam � Fe3O 4 y  HNO3 ( 0, 28 mol ) � � � � � �  4  H2O � ZnO x � NO3NO 0, 012 ( mol ) 65 x  232 y  81 x  7, 028 � x  0, 01   � Ta có : � 3 y81. 2 x  160.  7,38 � y  0, 024 [ e ] � � � � n NH   0, 01.2  0, 024  0, 012.3  0, 001 ( mol ) [ N ] � � � � n NO  trong dd  0, 28  0, 012  0, 001  0, 267 ( mol ) [ ,  ] � � � � n H   0, 01 ( mol ) 2  3  NaOH công dụng với Zn, Fe, NH 4, H => V = 0,267 lítCâu 15 : Hòa tan trọn vẹn hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe3O4 và Fe ( NO3 ) 2 ( trong đó oxi chiếm 29,68 % theo khốilượng ) trong dung dịch HCl dư thấy có 4,61 mol HCl phản ứng. Sau khi những phản ứng xảy ra xong thu được dung6913Thêm dung dịch NaOH dư vào Y, sau phản ứng thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượngkhông đổi được 102,2 gam chất rắn T. Phần trăm khối lượng MgO trong X gần nhất với giá trị nào sau đây ? dịch Y chỉ chứa 231,575 gam muối clorua và 14,56 lít ( đkc ) khí Z gồm NO, H2. Z có tỉ khối so với H2 làA. 13,33 % B. 33,33 % C. 20,00 % D. 6,80 % ( thầy Nguyễn Đình Độ năm ngoái ) Hướng dẫn giải : Mg 2  � 2  FeMgO ( x  y ) � 3  Mg ( 1 )  NaOH231, 575 gam � Fe � � � � � � ( 3 z  t ) ( 2 ) t o CFe 2O3 MgOy  4,61 mol HClm ( gam ) � � � � � � Fe3O 4 � NH 4  H 2O1, 655 molFe ( NO �  3 2C l � NO 0, 2 molH 2 0, 45 molmO ( X ) = 0,2968 m ; [ O ] => n H2O  0, 2968 m  0, 216 [ m ]   m  4, 61.36,5  231,575  0, 2.30  0, 45.2  ( 0, 2968 m  0, 2 ). 1816 => Số mol H2O = 1,655 mol ; Số mol O trong ( X ) = 1,855 mol [ H ] => nNH 4  0,124 x  40 y  232 z  180 t  100 � x  1 � y  4 z  6 t  1,855 � y  0,355 Ta có : � => � => % MgO = 14,2 % 40 ( x  y )  80 ( 3 z  t )  102, 2 z  0,152 t  0, 2  0,1 [ N ] � t  0,15 => m = 100 ( gam ) Câu 16 : Cho 24,06 gam hỗn hợp X gồm Zn, ZnO và ZnCO3 có tỉ lệ số mol 3 : 1 : 1 theo thứ tự trên, tan hoàn toàntrong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và V lít hỗn hợp khí T218 ). Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các15phản ứng xảy ra trọn vẹn, thu được 79,22 gam kết tủa. Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOHphản ứng tối đa là 1,21 mol. Giá trị của V gần nhất với : ( đktc ) gồm NO, N2O, CO2, H2 ( Biết tỉ khối của T so với H2 làA. 3,0 B. 4,0 C. 5,0 D. 2,6 ( Nguyễn Anh Phong lần 1 – năm nay ) Hướng dẫn giải : 0,18 � ZnH 2SO4 � � � � � ZnO 0, 06  � � NaNO3 0, 07 � ZnCO 0, 06 � Zn 2  0,3 �  � Na 0, 07 �  � NH 4 0, 01SO 24  0,34 � NO436 � N 2 OM  H215 � CO 2  H 2O0, 06B aSO4 � � � � � n SO2   0,34 ( mol ) 1,21 mol NaOH � � � � � � n NH   1, 21  0,3. 4  0, 01 ( mol ) [ ,  ] � � � � n Na   n NaNO3  0,34. 2  0, 01  0,3. 2  0, 07 ( mol ) [ N ] � � � 0, 07  x  2 y  0, 01 ( 1 ) � � � 0,18. 2  0, 08  3 x  8 y  2 z ( 2 ) [ e ] M  43615 � � � � � x  0, 04 => � y  0, 01 z  0, 04 => V = 3,36 lít30x  44 y  2 z  44.0, 06 436 ( 3 ) x  y  z  0, 0615C âu 17 : Hòa tan hết 35,4 gam hỗn hợp gồm Mg và FeCO3 trong dung dich HCl loãng dư thu được 20,16 lít khí ( đktc ). Mặt khác cũng hòa tan hết 35,4 gam hỗn hợp trên cần dùng dung dịch hỗn hợp chứa H2SO4 0,25 M vàHNO3 0,75 M đun nóng. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam muối và hỗn hợp khí Zgồm 2 khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Tỉ khối của Z so với He bằng 8,8125. Giá trịcủa m là : A. 152,72 gamHướng dẫn giải : B. 172,42 gamC. 142,72 gamD. 127,52 gam0, 75 � Mg � FeCO3 0,15 � H 2SO4 x � � � � � � HNO3 3 xMg 2  0, 75 � 3  Fe 0,15 � dd Y � NH  0,1125 � 4 � 2  SO 4 x � NO  3 x  0,3625 � 3 � H 2OCO 2 0,15 � NO 0, 25 [ e ] � � � n NH   0, 75.2  0,15  0, 25.3  0,1125 ( mol ) [ N ] � � � n NO   3 x  0,1125  0, 25  3 x  0,3625 ( mol ) [ ,  ] � � � � 0, 75.2  0,15. 3  0,1125  2 x  3 x  0,3625   x  0, 485 ( mol ) � Mg 2  0, 75 � 3  � Fe 0,15 �  => dd Y � NH 4 0,1125 � 2  SO 4 0, 485 � NO  1, 0925 � 3 m ( muối trong Y ) = 142,72 ( gam ) Câu 18 : Nung nóng hỗn hợp chất rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu ( NO3 ) 2, sau một thời hạn thu được chấtrắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2. X tan trọn vẹn trong dung dịch chứa vừa đủ 1,3 mol HCl, thu đượcdung dịch Y chứa m gam hỗn hợp muối clorua, và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2, tỉ khối của Zso với H2 là 11,4. Giá trị m gần nhất làA. 82B. 74C. 72D. 80H ướng dẫn giải : MgCu ( NO 3 ) 2M g 2  a � 2  Cu 0, 25 �  NH 4 b  1,3 mol HClX � � � � � � � a molCl  1,3 to � � 0, 25 mol � N 2 0, 04H 2 0, 01 � NO 2 0, 42  bO 2 0, 03  bC1 [ ,  ] 2 a + b = 0,8 [ e ] 2 a  4 ( 0, 03  b )  0, 42  b  8 b  10.0, 04  2.0, 01 a  0,39 � � b  0, 02 � m  71, 87 gam  H 2OC2 [ O ] � � � n H2O  0, 25.6  0, 45.2  0,6 ( mol ) [ H ] � � � n NH   1,3  0, 6.2  0, 01.2  0, 02 ( mol ) [ ,  ] � � � � n Mg2   1,3  0, 25.2  0, 02  0,39 ( mol ) Vậy m = 71,87 gamCâu 19 : Hòa tan 7,44 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe, Fe2O3 vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl và 0,05 molNaNO3, sau khi những phản ứng xảy ra trọn vẹn thu được dung dịch X chứa 22,47 gam muối và 0,448 lít ( đktc ) hỗn hợp khí gồm NO, N2 có tỷ khối so với H2 bằng 14,5. Cho dung dịch NaOH ( dư ) vào dung dịch X thu đượckết tủa Y, lấy Y nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 9,6 gam chất rắn. Mặc khác nếu chodung dịch X công dụng với dung dịch AgNO3 ( dư ) thu được m gam kết tủa. Giá trị của m làA. 63,88 gamB. 58,48 gamC. 64,96 gamD. 95,2 gamHướng dẫn giải : MgMgO � HCl 0, 47, 44 g �  � � � Fe � NaNO3 0, 05F e2 O3Mg 2  xMgO x ( 1 ) NaOHFe2  y � � � � � � y  z ( 2 ) t o, kkFe 2 O3Fe3  z22, 47 g � Na  0, 05 � NH  � 4 �  AgClAgNO3Cl 0, 4 � � � � � m ? ? ? Ag � NO  � 3H 2O 0,18 � NO 0, 01 � N 2 0, 01 [ m ] � � � n H2O  7, 44  0, 4.36,5  0, 05.85  22, 47  0, 01.30  0, 01.28  0,18 mol18 [ H ] � � � n NH   0, 4  0,18. 2  0, 01 mol [ N ] � � � n NO   0, 05  0, 01  0, 01.2  0, 01  0, 01 mol � 2 x  2 y  3 z  0,35 � x  0,1 Ta có : � 24 x  56 y  56 z  6,32   � y  0, 06 � 40 x  80 y  80 z  9, 6 z  0, 01 � � � m �  0, 4.143,5  0, 06.108  63,88 gamCâu 20 : X là hỗn hợp gồm Al, CuO và 2 oxit sắt, trong đó oxi chiếm 13,71 % khối lượng hỗn hợp. Tiến hành nhiệtnhôm ( không có không khí ) một lượng rắn X được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH dư thấy thoát ra Vlít H2 ( đkc ) và có 1,2 mol NaOH đã tham gia phản ứng, chất rắn còn lại không tan có khối lượng là 28 gam. Biếtcác phản ứng xảy ra trọn vẹn. Giá trị V là : A. 28,00 Hướng dẫn giải : B. 26,88 C. 20,16 D. 24,64 AlAlCuCu, Fe 28 gamtoCuO � � � � �  NaOH ( 1, 2 mol ) � � � � FeH 2 V ( lit ) ? FeAl2 O3 y � x  2 y  1, 2 � x  0,8   � 16.3 yTa có : � � 27 x  102 y  28. 100  13, 71 � y  0, 2 [ e ] � � � n H2  0,8. 3 / 2  1, 2 ( mol )   VH2  26,88 ( lit )

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments