tin học ứng dụng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Nhiều từ ghép như vậy hiện đang được sử dụng; chúng có thể được xem như là các lĩnh vực khác nhau của “tin học ứng dụng“.

Many such compounds are now in use; they can be viewed as different areas of “applied informatics“.

WikiMatrix

· Họcứng dụng những thông tin có liên quan đến công việc?

Learn and apply new job-related information?

Literature

Các nhà khoa học tại Phòng thí nghiệm Vật lý Ứng dụng Đại học Johns Hopkins tin rằng Voyager 1 đã vào sốc kết thúc vào tháng 2 năm 2003.

Scientists at the Johns Hopkins University Applied Physics Laboratory believe that Voyager 1 entered the termination shock in February 2003.

WikiMatrix

Ngày nay, khi làm việc cho Qũy Gates, Tôi tin mình đã ứng dụng các bài học mà tôi được dạy ở trường trung học.

Today, in the [Gates] Foundation’s work, I believe I’m applying the lessons that I learned in high school.

ted2019

“Tuy nhiên, ở Hoa Kỳ, tin học được liên kết với điện toán ứng dụng hoặc điện toán trong bối cảnh của một lĩnh vực khác.”

“In the U.S., however, informatics is linked with applied computing, or computing in the context of another domain.”

WikiMatrix

Bài chính: Dự đoán cấu trúc protein Dự đoán cấu trúc là một ứng dụng quan trọng nữa của tin sinh học.

Protein structure prediction is another important application of bioinformatics.

WikiMatrix

Cô tiếp tục lấy bằng thạc sĩ toán học ứng dụng vào năm 1990 và bằng tiến sĩ toán họctin học khoa học vào năm 1995 tại Đại học Michigan, Hoa Kỳ.

She went on to get an MS in applied mathematics in 1990 and a PhD in Mathematics and scientific computing in 1995 at the University of Michigan.

WikiMatrix

Năm học đầu tiên (bắt đầu từ tháng 09 năm 2008) có 35 sinh viên ghi danh chương trình đào tạo bậc Đại học đầu tiên của VGU, “Kỹ nghệ điện và kỹ thuật Thông tin“, giảng dạy bởi trường Đại học Khoa học ứng dụng Frankfurt.

Starting in September 2008, 35 students enrolled for VGU’s first study program, “Electrical Engineering and Information Technology”, run by the University of Applied Sciences, Frankfurt am Main.

WikiMatrix

Các chiến dịch tiếp cận người dùng, ví dụ như dựa trên thông tin nhân khẩu học và danh mục ứng dụng mà họ đã cài đặt, không đủ điều kiện để phân phát trên khoảng không quảng cáo không được cá nhân hóa.

Campaigns that reach users based on demographics and categories of apps they’ve installed, for instance, are not eligible to serve on non-personalized inventory .

support.google

Tôi đã có người của tôi làm việc ngày và đêm tận dụng những gì họ có thể, bao gồm cả cái này… một máy chủ tập tin chứa đựng các bản thiết kế của ban Khoa Học Ứng Dụng.

I’ve had my people working day and night salvaging what they can, including this- – a file server containing Applied Science’s design work.

OpenSubtitles2018. v3

Về sau GCC có ba chương trình cử nhân về kỹ thuật điện tử ứng dụng, khoa học máy tính, hệ thống thông tin quản trị.

Later on, HCC offered three Bachelor degree programs in Applied Electrical Engineering, Computer Science, and Management Information Systems.

WikiMatrix

Vì thế, cho dù nó là vấn đề logic với quản lý chuỗi cung cấp hoặc khí tự nhiên và khai thác tài nguyên, dịch vụ tài chính, dược học, thông tin di truyền học, đó là những chủ đề bây giờ, nhưng đó không là những ứng dụng sát thủ

So, whether it’s logistics and supply chain management or natural gas and resource extraction, financial services, pharmaceuticals, bioinformatics, those are the topics right now, but that’s not a killer app .

QED

Việc ngay cả toán học “thuần túy nhất” hóa ra cũng có ứng dụng thực tế chính là điều mà Eugene Wigner gọi là “sự hữu hiệu đến mức khó tin của toán học“.

This remarkable fact, that even the “purest” mathematics often turns out to have practical applications, is what Eugene Wigner has called “the unreasonable effectiveness of mathematics“.

WikiMatrix

Việt Nam có truyền thống, năng lực và lợi ích chiến lược quan trọng trong các lĩnh vực ưu tiên này bao gồm y học cổ truyền, ứng dụng công nghệ thông tin/truyền thông và công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp/thủy sản.

Vietnam has a strong tradition, capacity and strategic interest in the prioritized areas of traditional herbal medicine, information/communication technology applications and agriculture/aquaculture technologies.

worldbank.org

Vì tôn trọng quyền riêng tư của người dùng, chúng tôi yêu cầu nhà xuất bản chỉ sử dụng dữ liệu vị trí và nhân khẩu học để nhắm mục tiêu nếu ứng dụng của họ đã yêu cầu thông tin đó cho chức năng chính.

Out of respect for user privacy, we ask that publishers only use location and demographic data for targeting if that information is already requested by their app for core functionality .

support.google

Ở thời điểm đó, khoa học và kỹ thuật được coi là những lĩnh vực khác biệt nhau, và do vậy có những nghi ngờ về các sản phẩm toán học từ những viện hàn lâm có tin cậy để ứng dụng an toàn cho thực tế.

At the time, science and engineering were generally seen as very distinct fields, and there was considerable doubt that a mathematical product of academia could be trusted for practical safety applications.

WikiMatrix

Analytics tạo một giá trị nhận dạng dựa trên IDFA bao gồm thông tin nhân khẩu học và sở thích được lấy từ hoạt động của người dùng trên ứng dụng.

Analytics generates an identifier based on the IDFA that includes demographic and interest information derived from users ’ app activity .

support.google

Các nhà khoa học tin rằng màu của quả Pollia không sắc tố này có thể được ứng dụng trong nhiều sản phẩm từ màu nhuộm không phai đến các loại giấy chống giả mạo.

Scientists believe that the Pollia berry’s pigment-free color could inspire products ranging from fade-resistant dyes to counterfeit-resistant paper.

jw2019

Những nghiên cứu và ứng dụng của virus đã đem tới những thông tin giá trị về các khía cạnh của sinh học tế bào.

The study and use of viruses have provided valuable information about aspects of cell biology.

WikiMatrix

Google coi quảng cáo là được cá nhân hóa khi quảng cáo dựa trên dữ liệu được thu thập trước đây hoặc dữ liệu lịch sử để xác định hoặc ảnh hưởng đến lựa chọn quảng cáo, bao gồm cụm từ tìm kiếm trước đây, hoạt động, lượt truy cập vào trang web hay ứng dụng, thông tin nhân khẩu học hoặc vị trí của người dùng.

Google considers ads to be personalised when they’re based on previously collected or historical data to determine or influence ad selection, including a user’s previous search queries, activity, visits to sites or apps, demographic information or location .

support.google

Thứ nhất, các kỹ thuật được áp dụng để tối ưu hóa chuỗi cung ứng được khẳng định là đáng tin cậy về mặt học thuật.

Firstly, the techniques being applied to supply-chain optimization are claimed to be academically credible.

WikiMatrix

Các ứng dụng chính bao gồm: Tìm kiếm xâu ký tự, trong thời gian O(m), trong đó m là độ dài mẫu cần tìm (với thời gian O(n) để xây dựng cây hậu tố trước khi tìm) Tìm kiếm xâu con lặp lại dài nhất Tìm kiếm xâu con chung dài nhất Tìm xâu con đối xứng dài nhất Cây hậu tố thường được sử dụng trong các ứng dụng tin sinh học, tìm kiếm mẫu trong dãy DNA hoặc protein (có thể được xem là các xâu ký tự dài).

Primary applications include: String search, in O(m) complexity, where m is the length of the sub-string (but with initial O(n) time required to build the suffix tree for the string) Finding the longest repeated substring Finding the longest common substring Finding the longest palindrome in a string Suffix trees are often used in bioinformatics applications, searching for patterns in DNA or protein sequences (which can be viewed as long strings of characters).

WikiMatrix

Google coi quảng cáo là được cá nhân hóa khi nhà quảng cáo dựa trên dữ liệu thu thập trước đây hoặc dữ liệu lịch sử để xác định hoặc tác động đến việc lựa chọn quảng cáo, bao gồm cụm từ tìm kiếm trước đây, hoạt động, lượt truy cập vào trang web hoặc ứng dụng, thông tin nhân khẩu học hoặc vị trí của người dùng.

Google considers ads to be personalized when they are based on previously collected or historical data to determine or influence ad selection, including a user’s previous search queries, activity, visits to sites or apps, demographic information, or location .

support.google

Sự phát triển chuyên nghiệp bắt đầu xuất hiện, đóng một vai trò quan trọng trong sự phát triển của tin học y tế (Nelson & Staggers pp. 7) Theo Imhoff và cộng sự, 2001, tin học chăm sóc sức khỏe không chỉ là ứng dụng công nghệ máy tính vào các vấn đề trong chăm sóc sức khỏe mà còn bao quát mọi khía cạnh tạo, xử lý, truyền thông, lưu trữ, truy xuất, quản lý, phân tích, khám phá và tổng hợp thông tin và kiến thức dữ liệu trong toàn bộ phạm vi chăm sóc sức khỏe.

Professional development began to emerge, playing a significant role in the development of health informatics (Nelson &Staggers pp. 7) According to Imhoff et al., 2001, healthcare informatics is not only the application of computer technology to problems in healthcare but covers all aspects of generation, handling, communication, storage, retrieval, management, analysis, discovery, and synthesis of data information and knowledge in the entire scope of healthcare.

WikiMatrix

Hà Nội, ngày 6 tháng 9 năm 2013 – Hôm nay, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ngân hàng Thế giới ký kết hiệp định tín dụng trị giá 55 triệu đô la Mỹ nhằm cải thiện chất lượng cuộc sống cho người nghèo thông qua cung cấp giải pháp công nghệ giá rẻ trong lĩnh vực y học cổ truyền, ứng dụng công nghệ thông tin/truyền thông và công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp/thủy sản.

Hanoi, September 6, 2013 – The State Bank of Vietnam and the World Bank today signed a US$55 million credit to improve the quality of life for the poor by provide affordable technological solutions in traditional herbal medicine, information/communication technology applications and agriculture/aquaculture technologies.

worldbank.org

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments